Dịch nghĩa:
彼は週に2、3日働いて少しお金をもらう。
Anh ấy làm việc 2, 3 ngày một tuần và kiếm được một chút tiền.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
週
Chu
tuần
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
働
Động
làm việc
少
Thiếu
ít
金
Kim
vàng