Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
農場
のうじょう
で
父親
ちちおや
の
手伝
てつだ
いができるほど
強
つよ
かった。
Anh ấy đủ mạnh để giúp đỡ bố ở trang trại.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
農場
のうじょう
nông trại (nông nghiệp)
父親
ちちおや
cha
手伝い
てつだい
người giúp việc
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
場
Trường
địa điểm
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
強
mạnh mẽ