Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
車
くるま
が
大好
だいす
きだが、
逆
ぎゃく
に
弟
おとうと
は
車
くるま
が
大嫌
だいきら
いだ。
Anh ấy rất thích xe, ngược lại em trai anh ấy lại ghét xe.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
車
くるま
xe hơi; ô tô
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
逆
ぎゃく
ngược; đối diện
弟
おとうと
em trai
大嫌い
だいきらい
ghét; không thích mạnh mẽ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
車
Xa
xe
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
逆
Nghịch
ngược; đối lập
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét