Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
走
はし
り
続
つづ
けてついに
完全
かんぜん
にへとへとになった。
Anh ấy đã chạy mãi cho đến khi kiệt sức hoàn toàn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
走る
はしる
chạy
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
遂に
ついに
cuối cùng
完全
かんぜん
hoàn hảo; hoàn chỉnh
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
走
Tẩu
chạy
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
完
Hoàn
hoàn hảo; hoàn thành
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành