Dịch nghĩa:

Anh ấy thừa nhận đã nhận hối lộ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hối hối lộ; cung cấp; tài trợ
Lộ hối lộ
Thụ nhận; trải qua
Thủ lấy; nhận
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng