Dịch nghĩa:

Anh ấy đã lấy ví từ túi áo khoác của mình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tài tài sản; tiền; của cải
Bố vải lanh; vải; trải ra; phân phát
Thượng trên
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Hoài tình cảm; trái tim; nhớ nhung; gắn bó; ngực; túi áo
Thủ lấy; nhận
Xuất ra ngoài