Dịch nghĩa:

Anh ấy nghĩ rằng mình sẽ trượt kỳ thi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
nghĩ