Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
要人
ようじん
だから、そのように
扱
あつか
わねばならない。
Vì anh ấy là một nhân vật quan trọng, nên phải được đối xử như vậy.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
要人
ようじん
người quan trọng
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
扱う
あつかう
đối xử với (người); xử lý; chăm sóc; tiếp đãi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
要
Yêu
cần; điểm chính
人
Nhân
người
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước