Dịch nghĩa:

Anh ấy ngồi giữa những cô gái trẻ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhược trẻ; nếu
Nữ phụ nữ
Tử trẻ em
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Vi bao quanh; vây hãm; lưu trữ; hàng rào; bao vây; bảo tồn; giữ
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi