Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
若
わか
いので、まだそこへ
一人
ひとり
きりでは
行
い
けない。
Vì còn trẻ nên anh ấy chưa thể đi một mình đến đó.
Ngữ pháp:
~きり (〜kiri)
Diễn tả ý tưởng 'chỉ', 'kể từ', hoặc 'sau'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
若い
わかい
trẻ
未だ
まだ
vẫn
一人
ひとり
một người
行ける
いける
giỏi; tốt
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
若
Nhược
trẻ; nếu
一
Nhất
một
人
Nhân
người
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng