Dịch nghĩa:

Anh ấy không tiếc thời gian cho nghiên cứu của mình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Tích tiếc; hối tiếc