Dịch nghĩa:

Anh ấy cao, mập và luôn bận rộn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bối chiều cao; lưng; phía sau; không tuân theo; chống lại; phản bội; nổi loạn
Cao cao; đắt
Mang bận rộn; bận rộn; không yên