Dịch nghĩa:

Anh ấy luôn chú ý đến mọi dấu hiệu của bệnh tiểu đường.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đường đường
尿
Niệu nước tiểu
Bệnh bệnh; ốm
Triệu điềm báo; 10**12; nghìn tỷ; dấu hiệu; điềm báo; triệu chứng
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích