Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
達
たち
に
着物
きもの
をくれ、なおその
上
うえ
にお
金
かね
もくれた。
Anh ấy đã tặng chúng tôi kimono và thêm vào đó còn cho chúng tôi tiền nữa.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私たち
わたしたち
chúng tôi
着物
きもの
kimono; trang phục truyền thống Nhật Bản
呉れる
くれる
cho; để cho
其の
その
đó; cái đó
上
うえ
trên; trên cao
お金
おかね
tiền
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
上
Thượng
trên
金
Kim
vàng