Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
を
見
み
もせずにいいよとぶつぶつ
言
い
った。
Anh ấy đã lẩm bẩm đồng ý mà không nhìn tôi.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
ぶつぶつ
cằn nhằn; phàn nàn
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
言
Ngôn
nói; từ