Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
を
卑劣
ひれつ
なやり
方
かた
で
騙
だま
したので、
仕返
しかえ
しするつもりだ。
Anh ấy đã lừa tôi một cách hèn hạ, và tôi định sẽ trả thù.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
卑劣
ひれつ
đê tiện
やり方
やりかた
cách (làm); phương pháp; cách thức; phương tiện
騙す
だます
lừa; lừa đảo; lừa gạt; lừa bịp
仕返し
しかえし
trả thù; ăn miếng trả miếng; trả đũa
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
卑
Ti
thấp kém; hèn hạ; đê tiện; thô tục; khinh thường
劣
Liệt
thấp kém; kém hơn; tệ hơn
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
騙
Phiến
lừa dối
仕
Sĩ
phục vụ; làm
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ