Dịch nghĩa:
彼は私のところへぺこぺこして借金を頼みに来た。
Anh ấy đã đến nhà tôi cúi đầu xin vay tiền.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
借
Tá
mượn
金
Kim
vàng
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
来
Lai
đến; trở thành