Dịch nghĩa:
彼は私たちのクラスで一番速いランナーです。
Anh ấy là vận động viên chạy nhanh nhất trong lớp chúng tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng