Dịch nghĩa:
彼は私たちに来るよう大声で叫んだ。
Anh ấy đã hét lên để chúng tôi đến.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
来
Lai
đến; trở thành
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói
叫
Khiếu
kêu la