Dịch nghĩa:
彼は社会によかれと思ってそれをした。
Anh ấy làm điều đó vì nghĩ rằng nó tốt cho xã hội.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
社
Xã
công ty; đền thờ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
思
Tư
nghĩ