Dịch nghĩa:
彼は砂糖を入れないコーヒーが好きだ。
Anh ấy thích uống cà phê không đường.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
砂
Sa
cát
糖
Đường
đường
入
Nhập
vào; chèn
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó