Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
砂
すな
を
手
て
いっぱいにすくいあげた。
Anh ấy đã múc đầy cát trong tay mình.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
砂
すな
cát; sạn
手一杯
ていっぱい
bận rộn; không có thời gian rảnh; hết sức
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
砂
Sa
cát
手
Thủ
tay