手一杯 [Thủ Nhất Bôi]
手いっぱい [Thủ]
ていっぱい
Tính từ đuôi naDanh từ chung
bận rộn; không có thời gian rảnh; hết sức
JP: 彼は砂を手いっぱいにすくいあげた。
VI: Anh ấy đã múc đầy cát trong tay mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今は手一杯なんだよ。
Mình đang bận rộn lắm.
今日は手一杯でそれはできないよ。
Hôm nay tôi bận quá, không làm được việc đó.
自分のことで手一杯なんだよね。
Tôi quá bận rộn với chính mình mất rồi.
やらなきゃいけないことで手一杯なんだよ。
Tôi bận rộn với những việc phải làm.
無理だと思うわ。年中、仕事で手一杯の人だから。
Tôi nghĩ là không được đâu, vì người đó quanh năm bận rộn với công việc mà.