Dịch nghĩa:

Anh ấy ngồi trên ghế với đôi mắt nhắm lại.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Bế đóng; đóng kín
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi