Dịch nghĩa:
彼は男の子たちに教室で叫ばないよう命じた。
Anh ấy đã ra lệnh cho các cậu bé trong lớp không được hét lên.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
教
Giáo
giáo dục
室
Thất
phòng
叫
Khiếu
kêu la
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống