Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
田舎
いなか
の
生活
せいかつ
を
楽
たの
しむようになった。
Anh ấy đã bắt đầu thích cuộc sống ở nông thôn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
田舎
いなか
vùng quê
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
楽しむ
たのしむ
thưởng thức
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
田
Điền
ruộng lúa
舎
Xá
nhà tranh; nhà trọ
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái