Dịch nghĩa:
彼は生涯を貧しい人々を救う事に捧げた。
Anh ấy đã dành cả đời mình để cứu giúp người nghèo.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
生
Sinh
sinh; cuộc sống
涯
Nhai
chân trời; bờ; giới hạn
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
人
Nhân
người
救
Cứu
cứu giúp
事
Sự
sự việc; lý do
捧
Phủng
nâng lên; tặng; dâng; cống hiến; hy sinh; dâng hiến