Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

彼かれは猫ねこのように四よつんばいにはった。
Anh ta bò như một con mèo.

Ngữ pháp:

~ように (〜you ni)

Dùng để diễn tả mục đích hoặc cách thức làm điều gì đó; 'như', 'như thể', 'để'.
JLPT N3

Từ vựng:

彼
かれ
anh ấy
猫
ねこ
mèo
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
四つん這い
よつんばい
bò bằng bốn chi; bò bằng tay và đầu gối
這う
はう
bò; trườn

Hán tự:

彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
猫
Miêu mèo
四
Tứ bốn

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật