Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
物理
ぶつり
の
先生
せんせい
ですが
数学
すうがく
も
教
おし
えられます。
Anh ấy là giáo viên vật lý nhưng cũng có thể dạy toán.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
物理
ぶつり
quy luật tự nhiên; quy luật vật lý
先生
せんせい
giáo viên; thầy
数学
すうがく
toán học
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
数
Số
số; sức mạnh
学
Học
học; khoa học
教
Giáo
giáo dục