Dịch nghĩa:

Anh ấy tức giận đến nỗi suýt nữa thì nổ tung.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
Nộ tức giận; bị xúc phạm
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Liệt xé; rách; xé rách