Dịch nghĩa:
彼は演説で教育の重要性を詳しく述べた。
Trong bài phát biểu, anh ấy đã chi tiết nói về tầm quan trọng của giáo dục.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
教
Giáo
giáo dục
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính
性
Tính
giới tính; bản chất
詳
Tường
chi tiết
述
Thuật
đề cập; phát biểu