Dịch nghĩa:

Anh ta nhăn nhó và lắng nghe lời giảng của giáo viên.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sáp chát; do dự
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Giáo giáo dục
giáo viên; quân đội
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Văn nghe; hỏi; lắng nghe