Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
涙
なみだ
を
流
なが
しながら
手紙
てがみ
を
引
ひ
き
裂
さ
いた。
Anh ấy đã khóc trong khi xé nát bức thư.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
涙
なみだ
nước mắt; dịch tiết lệ
流す
ながす
thoát nước; đổ; chạy; để chảy; xả; đổ (máu, nước mắt); làm đổ
手紙
てがみ
thư
引き裂く
ひきさく
xé nát; xé ra; xé thành từng mảnh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
涙
Lệ
nước mắt; sự đồng cảm
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
裂
Liệt
xé; rách; xé rách