Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
毎日
まいにち
ズボンにアイロンをかけてもらう。
Anh ấy để người khác ủi quần áo hàng ngày.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
毎日
まいにち
mỗi ngày; hàng ngày
アイロン
bàn là
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày