Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は、
母
はは
がギョッとするだろうと
思
おも
いながら、
顔
かお
を
上
あ
げて
母
はは
を
見
み
つめた。
Trong khi nghĩ rằng mẹ sẽ giật mình, anh ấy ngẩng đầu nhìn mẹ.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
母
はは
mẹ
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
顔
かお
khuôn mặt
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
見つめる
みつめる
nhìn chằm chằm; nhìn chăm chú
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
母
Mẫu
mẹ
思
Tư
nghĩ
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
上
Thượng
trên
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy