Dịch nghĩa:

Anh ấy là người trung thực nên luôn giữ lời hứa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chính chính xác; công bằng
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Giả người
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Thủ bảo vệ; tuân theo