Dịch nghĩa:
彼は有名なことわざでスピーチをしめくくった。
Anh ấy đã kết thúc bài phát biểu bằng một câu tục ngữ nổi tiếng.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng