Dịch nghĩa:
彼は最後まで何をしてよいかわからなかった。
Anh ấy không biết phải làm gì cho đến cuối cùng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
何
Hà
gì