Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
暗算
あんざん
が
出来
でき
るほど
頭
あたま
が
良
よ
くない。
Anh ấy không đủ thông minh để làm tính nhẩm.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
暗算
あんざん
tính nhẩm
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
頭
あたま
đầu
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
算
Toán
tính toán; số
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo