Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は、
晴雨
せいう
にかかわらず、そちらに
参
まい
ります。
Anh ấy sẽ đến đó bất kể thời tiết thế nào.
Ngữ pháp:
~にかかわらず (〜ni kakawarazu)
Dù cho; bất kể; (thường dùng như) 'dù có hay không'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
晴雨
せいう
thời tiết nắng hoặc mưa
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
其方
そちら
hướng đó
参る
まいる
đi
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
晴
Tình
trời quang
雨
Vũ
mưa
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm