Dịch nghĩa:
彼は昼も夜も一生懸命働かなけばならなかった。
Anh ấy phải làm việc chăm chỉ cả ngày lẫn đêm.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
昼
Trú
ban ngày; trưa
夜
Dạ
đêm
一
Nhất
một
生
Sinh
sinh; cuộc sống
懸
Huyền
trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
働
Động
làm việc