Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
星
ほし
を
見上
みあ
げて、
幾
いく
晩
ばん
も
幾
いく
晩
ばん
も
過
す
ごした。
Anh ấy đã ngắm sao và dành nhiều đêm để làm điều đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
星
ほし
ngôi sao; hành tinh
見上げる
みあげる
nhìn lên; ngước nhìn
幾
いく
một vài; một số; một ít
晩
ばん
buổi tối
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
星
Tinh
ngôi sao; dấu
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
上
Thượng
trên
幾
Ki
bao nhiêu; một vài
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi