Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
敵
てき
じゃないかとにらんでるんだ。
Anh ta đang nghi ngờ rằng đó là kẻ thù.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
敵
てき
đối thủ
無い
ない
không tồn tại
睨む
にらむ
nhìn chằm chằm vào; cau có với; nhìn trừng trừng vào
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ