Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
支配人
しはいにん
に
会
あ
わなければならないと
言
い
った。
Anh ấy nói rằng mình phải gặp quản lý.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
支配人
しはいにん
quản lý
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
成る
なる
trở thành; đạt được
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
人
Nhân
người
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
言
Ngôn
nói; từ