Dịch nghĩa:

Anh ấy luôn ngủ gật trong giờ học.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thụ truyền đạt; giảng dạy
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
cư trú
Miên ngủ; chết; buồn ngủ