Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
手紙
てがみ
も
書
かか
かなかったし、
電話
でんわ
もしなかった。
Anh ấy không viết thư cũng không gọi điện.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện