Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
彼
かれ
は
成功
せいこう
するだろうか」「どうも
怪
あや
しい」
"Anh ấy sẽ thành công chứ?" "Hơi nghi ngờ."
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
成功
せいこう
thành công; đạt được
為る
する
làm
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
怪しい
あやしい
đáng ngờ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
怪
Quái
nghi ngờ; bí ẩn; ma quái