Dịch nghĩa:

Anh ấy bị kết án mười năm tù, còn vợ anh ấy thì bị ba năm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trừng hình phạt; trừng phạt; trừng phạt; kỷ luật
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Thập mười
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Nữ phụ nữ
Phòng tua; chùm; tua rua; chùm; lọn (tóc); múi (cam); nhà; phòng
Tam ba
Hình trừng phạt; hình phạt; bản án
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém