Dịch nghĩa:
彼は悩みをすっかり彼女に打ち明けた。
Anh ấy đã trút bầu tâm sự với cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
悩
Não
rắc rối; lo lắng; đau đớn; đau khổ; bệnh tật
女
Nữ
phụ nữ
打
Đả
đánh; đập; gõ; đập; tá
明
Minh
sáng; ánh sáng