Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
徐々
じょじょ
に
父
ちち
を
愛
あい
するようになった。
Anh ấy đã dần yêu mến cha mình.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
徐々
じょじょ
chậm; dần dần; đều đặn
父
ちち
cha
愛する
あいする
yêu
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
徐
Từ
dần dần; từ từ
父
Phụ
cha
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích